Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Nhà > các sản phẩm >
Phim cuộn nhựa nhôm
>
Giấy / phim composite nhựa cấp thực phẩm ≤0.03mm Độ dày & FDA chấp thuận

Giấy / phim composite nhựa cấp thực phẩm ≤0.03mm Độ dày & FDA chấp thuận

Tên thương hiệu: Bright Pack
Số mẫu: B010
MOQ: 100pcs
giá bán: 0.03-0.1usd/pc
Điều khoản thanh toán: T/T, Western Union
Khả năng cung cấp: 200000pcs/day
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Quảng Đông, Trung Quốc
Chứng nhận:
patent for invention、BRC、GRS
Customization:
Support
Màu sắc:
Lên đến 10 màu hoặc không in
Odor Proof:
Yes
Custom Order:
YES.
Colors:
CMYK/Pantone
Sample:
Free
Puncture Resistant:
Yes
Loại bao bì:
Bao bì hàng hóa
Quantity Per Pack:
100
Recyclable:
Yes
Quantity:
Pack of 100 bags
Bag Type:
Three side seal stand up bag
BPA free:
Vâng
Màu sắc:
Màn thông minh
Height:
115 MM
Packaging Details:
Export special carton packaging and plate
Supply Ability:
200000pcs/day
Làm nổi bật:

Phim tổng hợp nhựa không chứa BPA

,

0Bộ phim tổng hợp giấy nhựa.03mm

,

Phim tổng hợp giấy nhựa chất lượng thực phẩm

Mô tả sản phẩm
Giấy / phim composite nhựa cấp thực phẩm ≤0.03mm Độ dày & FDA chấp thuận
Đặc điểm sản phẩm
Thuộc tính Mô tả Ghi chú
Cấu trúc vật liệu Hợp chất đa lớp bằng giấy cấp độ thực phẩm (kraft / glassine) và nhựa được FDA phê duyệt (PET / PP) với lớp phủ dính không có dung môi. 5 9
Độ dày ≤ 0,03mm (thiết kế siêu mỏng cho bao bì nhẹ trong khi duy trì tính toàn vẹn cấu trúc). 9 10
Chứng nhận Phù hợp với FDA 21 CFR Phần 177 (an toàn khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm); đáp ứng Quy định EU (EC) No. 1935/2004. 7 8
Tính chất rào cản Chống độ ẩm ≤15 g/m2*24h; tốc độ truyền oxy (OTR) ≤50 cm3/m2*ngày (23°C, 0% RH). 9 10
Xét bề mặt Tùy chọn mờ hoặc bóng cho sự hấp dẫn thẩm mỹ; in được với 8 màu Pantone (chính xác ± 0,1mm). 5 11
Ứng dụng Bao bì thực phẩm khô (trà, cà phê, hạt), đồ ngọt và bao bì thuốc. 5 10
Môi trường Có thể tái chế một phần (phần giấy); phù hợp với Chỉ thị SUP của EU và các tiêu chuẩn phân bón công nghiệp. 3 11
Thông số kỹ thuật
Parameter Thông số kỹ thuật Ghi chú
Phạm vi độ dày 0.02-0.03 mm (có thể tùy chỉnh cho nhu cầu đóng gói cụ thể). 9 10
Độ bền kéo ≥ 25 MPa (hướng máy) / ≥ 20 MPa (hướng chéo). 9 10
Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ ≥ 10% (được tối ưu hóa để linh hoạt mà không ảnh hưởng đến độ bền). 9
Khả năng niêm phong nhiệt Tương thích với các lớp niêm phong LDPE/LLDPE; nhiệt độ niêm phong: 100-140 °C. 10
Chống ẩm Tốc độ truyền hơi nước (WVTR) ≤15 g/m2*24h (38°C, 90% RH). 9 10
Giới hạn di cư Tổng di cư ≤10 mg/dm2; Pb ≤0,01 mg/kg, Cd ≤0,002 mg/kg (FDA/GB 4806.7). 8 9
Kích thước cuộn Chiều rộng: 200-1200 mm; đường kính cuộn: 3-6"; ID lõi: 3"/6". 10
Khả năng in Hỗ trợ in offset / flexo; độ bám sát mực ≥ 90% (ASTM D3359). 5 11
Tuân thủ FDA, EU 1935/2004, GB 4806.7-2023, ISO 22000 (quản lý an toàn thực phẩm).
Thư viện sản phẩm
Food-grade composite film sample Composite film thickness demonstration Composite film packaging application Composite film roll sample Composite film printing demonstration Composite film sealing process Composite film barrier properties test Composite film material structure Composite film food packaging sample Composite film pharmaceutical application Composite film roll dimensions Composite film printing quality Composite film surface finish options Composite film packaging machinery Composite film environmental certification Composite film industrial application Composite film quality control Composite film production line Composite film packaging samples Composite film technical specifications